Từ: 颁示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颁示:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颁示 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānshì] bố cáo。颁布告示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颁

ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị
颁示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颁示 Tìm thêm nội dung cho: 颁示