Từ: khất liên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khất liên:
khất liên
Xin được thương xót.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Nhược phủ thủ thiếp nhĩ, diêu vĩ nhi khất liên giả, phi ngã chi chí dã
若俯首貼耳, 搖尾而乞憐者, 非我之志也 (Ứng khoa mục thì dữ nhân thư 應科目時與人書) Nếu phải cúi đầu cụp tai, vẫy đuôi xin được thương xót, thì đó chẳng phải là ý chí của tôi đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khất
| khất | 乞: | khất thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liên
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| liên | 涟: | liên (gợn sóng) |
| liên | 漣: | liên (gợn sóng) |
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聫: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 莲: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 蓮: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 𧐖: | liên (con lươn) |
| liên | 裢: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 褳: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 连: | liên miên |
| liên | 連: | liên miên |
| liên | 链: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鏈: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鲢: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
| liên | 鰱: | liên (loại cá chép vảy bạc) |

Tìm hình ảnh cho: khất liên Tìm thêm nội dung cho: khất liên
