Cao su chống va đập cửa

Từ: 预先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预先 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùxiān] trước; sẵn; sẵn sàng; sớm。在事情发生或进行之前。
预先声明
tuyên bố trước
预先通知
thông báo trước
预先布置
bố trí trước; bố trí sẵn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
预先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预先 Tìm thêm nội dung cho: 预先