Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 预先 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùxiān] trước; sẵn; sẵn sàng; sớm。在事情发生或进行之前。
预先声明
tuyên bố trước
预先通知
thông báo trước
预先布置
bố trí trước; bố trí sẵn
预先声明
tuyên bố trước
预先通知
thông báo trước
预先布置
bố trí trước; bố trí sẵn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |

Tìm hình ảnh cho: 预先 Tìm thêm nội dung cho: 预先
