Từ: 一心一意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一心一意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 心 • 一 • 意

Nghĩa của 一心一意 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxīnyīyì] Hán Việt: NHẤT TÂM NHẤT Ý
toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ。心思、意念专一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
一心一意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一心一意 Tìm thêm nội dung cho: 一心一意