Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sạt trong tiếng Việt:
["- 1. ph. Lở băng đi một mảng: Đại bác bắn sạt đồn địch. 2. t. Tan nát, kiệt quệ: Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn. 3. đg. Mắng dữ dội (thtục): Sạt cho một trận."]Dịch sạt sang tiếng Trung hiện đại:
坍塌; 倾倒 《(山坡、河岸、建筑物或堆积的东西)倒下来。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sạt
| sạt | 鷟: | sạt nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: sạt Tìm thêm nội dung cho: sạt
