Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自来水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自来水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自来水 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìláishuǐ] 1. hệ thống cung cấp nước uống。供应居民生活、工业生产等方面用水的设备。把取自水源的水经过净化、消毒后,加压力,通过管道输送给用户。
2. nước máy; nước uống。从自来水管道中流出来的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
自来水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自来水 Tìm thêm nội dung cho: 自来水