Cao su chống va đập cửa
Chữ 缉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缉, chiết tự chữ TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缉:
缉
Biến thể phồn thể: 緝;
Pinyin: qi4, ji1, qi1;
Việt bính: cap1;
缉 tập
tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)
Pinyin: qi4, ji1, qi1;
Việt bính: cap1;
缉 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 缉
Giản thể của chữ 緝.tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)
Nghĩa của 缉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緝)
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TẬP
lùng bắt; truy nã; truy bắt; bắt。缉拿。
缉私。
bắt buôn lậu.
通缉。
thông báo truy nã.
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
缉捕 ; 缉拿 ; 缉私
[qī]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TẠP
khâu đột; may。缝纫方法,用相连的针脚密密地缝。
缉边儿。
khâu đột.
缉鞋口。
khâu đột mép dày.
Ghi chú: 另见jī。
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TẬP
lùng bắt; truy nã; truy bắt; bắt。缉拿。
缉私。
bắt buôn lậu.
通缉。
thông báo truy nã.
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
缉捕 ; 缉拿 ; 缉私
[qī]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TẠP
khâu đột; may。缝纫方法,用相连的针脚密密地缝。
缉边儿。
khâu đột.
缉鞋口。
khâu đột mép dày.
Ghi chú: 另见jī。
Dị thể chữ 缉
緝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缉
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |

Tìm hình ảnh cho: 缉 Tìm thêm nội dung cho: 缉
