Cao su chống va đập cửa

Chữ 缉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缉, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缉:

缉 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缉

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 丝 咠 hoặc 纟 咠 hoặc 丝 口 耳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 缉 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 咠
  • ti
  • nghiện
  • 2. 缉 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 咠
  • miên, mịch
  • nghiện
  • 3. 缉 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 口, 耳
  • ti
  • khẩu
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tập [tập]

    U+7F09, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緝;
    Pinyin: qi4, ji1, qi1;
    Việt bính: cap1;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 缉

    Giản thể của chữ .
    tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)

    Nghĩa của 缉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緝)
    [jī]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẬP
    lùng bắt; truy nã; truy bắt; bắt。缉拿。
    缉私。
    bắt buôn lậu.
    通缉。
    thông báo truy nã.
    Ghi chú: 另见qī
    Từ ghép:
    缉捕 ; 缉拿 ; 缉私
    [qī]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: TẠP
    khâu đột; may。缝纫方法,用相连的针脚密密地缝。
    缉边儿。
    khâu đột.
    缉鞋口。
    khâu đột mép dày.
    Ghi chú: 另见jī。

    Chữ gần giống với 缉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缉

    ,

    Chữ gần giống 缉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缉 Tự hình chữ 缉 Tự hình chữ 缉 Tự hình chữ 缉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缉

    tập:tập nã (truy lùng)
    缉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缉 Tìm thêm nội dung cho: 缉