Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领取 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngqǔ] lĩnh; nhận; lãnh。取发给的东西。
领取工资。
lãnh lương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
领取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领取 Tìm thêm nội dung cho: 领取