Từ: 领道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领道 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngdào] dẫn đường; hướng dẫn。带路。
你给我们领个道儿吧!
bạn chỉ đường cho chúng tôi nhé!
路不熟, 找个人领道儿。
đường thì không rành, tìm người dẫn đường đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
领道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领道 Tìm thêm nội dung cho: 领道