Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 领队 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐngduì] 1. dẫn đầu。率领队伍。
老张领队参加比赛。
ông Trương dẫn đầu tham gia thi đấu.
领队的一架敌机首先被击中。
chiếc máy bay dẫn đầu của địch bị trúng đạn trước tiên.
2. tiên phong。率领队伍的人。
老张领队参加比赛。
ông Trương dẫn đầu tham gia thi đấu.
领队的一架敌机首先被击中。
chiếc máy bay dẫn đầu của địch bị trúng đạn trước tiên.
2. tiên phong。率领队伍的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 领队 Tìm thêm nội dung cho: 领队
