Chữ 颇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颇, chiết tự chữ PHA, PHẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颇:

颇 pha, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颇

Chiết tự chữ pha, phả bao gồm chữ 皮 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颇 cấu thành từ 2 chữ: 皮, 页
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • hiệt
  • pha, phả [pha, phả]

    U+9887, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頗;
    Pinyin: po3, po1;
    Việt bính: po1 po2;

    pha, phả

    Nghĩa Trung Việt của từ 颇

    Giản thể của chữ .
    pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)

    Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頗)
    [pō]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHA
    1. lệch; xiên。偏;不正。
    偏颇。
    nghiêng lệch.
    2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
    颇佳。
    rất đẹp.
    颇为费解。
    có phần khó hiểu.
    颇感兴趣。
    rất hứng thú.
    颇不以为然。
    có phần không hài lòng.

    Chữ gần giống với 颇:

    , , , ,

    Dị thể chữ 颇

    ,

    Chữ gần giống 颇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颇

    pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
    颇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颇 Tìm thêm nội dung cho: 颇