Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颇, chiết tự chữ PHA, PHẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颇:
颇 pha, phả
Đây là các chữ cấu thành từ này: 颇
颇
Biến thể phồn thể: 頗;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;
颇 pha, phả
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;
颇 pha, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 颇
Giản thể của chữ 頗.pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)
Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頗)
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.
Dị thể chữ 颇
頗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颇
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: 颇 Tìm thêm nội dung cho: 颇
