Cao su chống va đập cửa
Từ: 额外支出 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额外支出:
Nghĩa của 额外支出 trong tiếng Trung hiện đại:
éwài zhīchū chi tiêu ngoài định mức
Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 额外支出 Tìm thêm nội dung cho: 额外支出
