Cao su chống va đập cửa
Từ: khiêm nhường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêm nhường:
Nghĩa khiêm nhường trong tiếng Việt:
["- t. Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác. Khiêm nhường với mọi người."]Dịch khiêm nhường sang tiếng Trung hiện đại:
客气 《对人谦让, 有礼貌。》谦卑; 谦虚 《虚心, 不自满, 肯接受批评。》谦让 《谦虚地不肯担任, 不肯接受或不肯占先。》
anh làm
ng̣ười
khởi xướng là thích hợp nhất, đừng khiêm nhường nữa.
您当发起人最合适, 不必谦让了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêm
| khiêm | 謙: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
| khiêm | 谦: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhường
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhường | 讓: | nhường nhịn |

Tìm hình ảnh cho: khiêm nhường Tìm thêm nội dung cho: khiêm nhường
