Cao su chống va đập cửa

Từ: 利诱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利诱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利诱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyòu] dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ。用利益引诱。
威逼利诱。
đe doạ dụ dỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ:dụ dỗ
利诱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利诱 Tìm thêm nội dung cho: 利诱