Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xích mễ
Gạo hư mốc. ◇Quốc ngữ 語:
Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư
米, 鹿虛 (Ngô ngữ 語) Chợ không gạo hư mốc, mà kho vuông vựa tròn đều trống rỗng.Một loại lúa gạo, chịu được khô hạn, chín sớm, thường trồng nơi đất cao. Còn gọi là
hồng hà mễ
米.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
赤米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤米 Tìm thêm nội dung cho: 赤米