Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颥, chiết tự chữ NHO, NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颥:
颥
Biến thể phồn thể: 顬;
Pinyin: ru2, feng3, feng4;
Việt bính: ;
颥 nhu
nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)
Pinyin: ru2, feng3, feng4;
Việt bính: ;
颥 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 颥
Giản thể của chữ 顬.nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)
Nghĩa của 颥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顬)
[rú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 24
Hán Việt: NHU, NHO
thái dương。头部的两侧靠近耳朵上方的部位。见〖颞颥〗。
[rú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 24
Hán Việt: NHU, NHO
thái dương。头部的两侧靠近耳朵上方的部位。见〖颞颥〗。
Chữ gần giống với 颥:
颥,Dị thể chữ 颥
顬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颥
| nho | 颥: | nho (thái dương) |

Tìm hình ảnh cho: 颥 Tìm thêm nội dung cho: 颥
