Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 颥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颥, chiết tự chữ NHO, NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颥:

颥 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颥

Chiết tự chữ nho, nhu bao gồm chữ 需 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颥 cấu thành từ 2 chữ: 需, 页
  • nhu
  • hiệt
  • nhu [nhu]

    U+98A5, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顬;
    Pinyin: ru2, feng3, feng4;
    Việt bính: ;

    nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 颥

    Giản thể của chữ .
    nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)

    Nghĩa của 颥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顬)
    [rú]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 24
    Hán Việt: NHU, NHO
    thái dương。头部的两侧靠近耳朵上方的部位。见〖颞颥〗。

    Chữ gần giống với 颥:

    ,

    Dị thể chữ 颥

    ,

    Chữ gần giống 颥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颥 Tự hình chữ 颥 Tự hình chữ 颥 Tự hình chữ 颥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颥

    nho:nho (thái dương)
    颥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颥 Tìm thêm nội dung cho: 颥