Từ: 风情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风情 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngqíng] 1. tình hình gió。关于风向、风力的情况。
2. cử chỉ; cử chỉ bên ngoài (của con người)。人的仪表举止。
3. tình cảm; tâm tình。情怀;意趣。
别有一番风情。
quả nhiên có một thứ tình cảm riêng biệt.
4. phong tình; lẳng lơ。流露出来的男女相爱的感情(常含贬义)。
卖弄风情
làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.
5. phong thổ nhân tình。指风土人情。
南国风情
phong thổ nhân tình phương nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
风情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风情 Tìm thêm nội dung cho: 风情