Từ: 风采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风采 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngcǎi] 1. phong thái; phong cách。人的仪表举止(指美好的);神采。也作丰采。
风采动人
phong thái nho nhã
2. màu sắc đẹp đẽ; tài văn chương。文采。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
风采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风采 Tìm thêm nội dung cho: 风采