Cao su chống va đập cửa

Từ: 风骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggǔ] 1. khí khái; khí phách; cứng rắn; cương nghị。指人的气概、品格。
2. cốt cách rắn rỏi; phong cách lành mạnh (trong thi, văn, thư, hoạ)。(诗文书画)雄健有力的风格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
风骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风骨 Tìm thêm nội dung cho: 风骨