Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 飞来横祸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞来横祸:
Nghĩa của 飞来横祸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiláihènghuò] tai hoạ bất ngờ; tai bay vạ gió。突然发生的意外灾祸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸
| hoạ | 祸: | tai hoạ, thảm hoạ |

Tìm hình ảnh cho: 飞来横祸 Tìm thêm nội dung cho: 飞来横祸
