Từ: 飞来横祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞来横祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞来横祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiláihènghuò] tai hoạ bất ngờ; tai bay vạ gió。突然发生的意外灾祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
飞来横祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞来横祸 Tìm thêm nội dung cho: 飞来横祸