Từ: mũi chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mũi chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mũichân

Dịch mũi chân sang tiếng Trung hiện đại:

脚尖; 脚尖儿 《脚的最前部分。》kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.
踮着脚尖走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi

mũi󰀼:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi Cà mau, mũi Né
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi𪖫:cái mũi
mũi𪖬:cái mũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
mũi chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mũi chân Tìm thêm nội dung cho: mũi chân