Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mũi chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mũi chân:
Dịch mũi chân sang tiếng Trung hiện đại:
脚尖; 脚尖儿 《脚的最前部分。》kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.踮着脚尖走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi
| mũi | : | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 鎇: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 𪖫: | cái mũi |
| mũi | 𪖬: | cái mũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: mũi chân Tìm thêm nội dung cho: mũi chân
