Từ: 边关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边关 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānguān]
biên ải; cửa khẩu。边境上的关口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
边关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边关 Tìm thêm nội dung cho: 边关