Chữ 銎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銎, chiết tự chữ KHUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 銎:

銎 khung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銎

Chiết tự chữ khung bao gồm chữ 金 巩 hoặc 釒 巩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銎 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巩
  • ghim, găm, kim
  • củng
  • 2. 銎 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 巩
  • kim, thực
  • củng
  • khung [khung]

    U+928E, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong1, qiong2;
    Việt bính: kung4;

    khung

    Nghĩa Trung Việt của từ 銎

    (Danh) Lỗ tra cán rìu, cán búa.

    (Danh)
    Phần sắc bén ở dưới lưỡi của giáo mác.

    Nghĩa của 銎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qióng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÙNG
    lỗ tra cán (rìu)。斧子上安柄的孔。

    Chữ gần giống với 銎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Chữ gần giống 銎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銎 Tự hình chữ 銎 Tự hình chữ 銎 Tự hình chữ 銎

    銎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銎 Tìm thêm nội dung cho: 銎