Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銎, chiết tự chữ KHUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 銎:
銎
Pinyin: qiong1, qiong2;
Việt bính: kung4;
銎 khung
Nghĩa Trung Việt của từ 銎
(Danh) Lỗ tra cán rìu, cán búa.(Danh) Phần sắc bén ở dưới lưỡi của giáo mác.
Nghĩa của 銎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÙNG
lỗ tra cán (rìu)。斧子上安柄的孔。
Số nét: 14
Hán Việt: CÙNG
lỗ tra cán (rìu)。斧子上安柄的孔。
Chữ gần giống với 銎:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 銎 Tìm thêm nội dung cho: 銎
