Chữ 虆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虆, chiết tự chữ LUY, LUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虆:

虆 luy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虆

Chiết tự chữ luy, luỹ bao gồm chữ 草 纍 hoặc 艸 纍 hoặc 艹 纍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 虆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 纍
  • tháu, thảo, xáo
  • luy, luỹ, lụy
  • 2. 虆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 纍
  • tháu, thảo
  • luy, luỹ, lụy
  • 3. 虆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 纍
  • thảo
  • luy, luỹ, lụy
  • luy [luy]

    U+8646, tổng 24 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lei2;
    Việt bính: leoi4;

    luy

    Nghĩa Trung Việt của từ 虆

    (Danh) Sọt đựng đất đời xưa.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Vũ chi thì, thiên hạ đại thủy, Vũ thân chấp luy thùy, dĩ vi dân tiên , , , (Yếu lược ) Thời vua Hạ Vũ, lụt lội khắp nơi, vua Vũ tự mình cầm sọt đựng đất, cuốc đào đất, làm trước cho dân.
    § Ghi chú: chữ "thùy" trong câu trên được hiểu theo thuyết cho rằng: "thùy" ở đây đúng ra là chữ "sáp" , tức là xẻng, cuốc, thuổng... dùng để đào đất.

    (Động)
    Bò dài, bò lan.
    ◇Tào Thực : Chủng cát nam san hạ, Cát luy tự thành âm , (Chủng cát thiên ) Trồng dây sắn dưới núi nam, Dây sắn bò lan thành bóng râm.

    (Động)
    Vin, vịn.
    ◇Lưu Hướng : Cát lũy luy ư quế thụ hề (Ưu khổ ) Dây sắn vin vào cây quế hề.
    luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 虆:

    ,

    Dị thể chữ 虆

    ,

    Chữ gần giống 虆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虆 Tự hình chữ 虆 Tự hình chữ 虆 Tự hình chữ 虆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虆

    luỹ:luỹ (loại cây leo)
    虆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虆 Tìm thêm nội dung cho: 虆