Từ: 食言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食言 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyán] nuốt lời; không giữ lời。不履行诺言;失信。
决不食言。
quyết không nuốt lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
食言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食言 Tìm thêm nội dung cho: 食言