Từ: 饱眼福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱眼福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱眼福 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoyǎnfú] nhìn đã mắt; nhìn no mắt; nhìn mãn nhãn。看个充分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
饱眼福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱眼福 Tìm thêm nội dung cho: 饱眼福