Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 首府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首府 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒufǔ] 1. thủ phủ; tỉnh lị。旧时称省会所在的府为首府;现在多指自治区或自治州人民政府所在地。
2. thủ đô (của các nước thuộc địa)。附属国和殖民地的最高政府机关所在地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
首府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首府 Tìm thêm nội dung cho: 首府