Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 騷人墨客 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騷人墨客:
tao nhân mặc khách
Người phong nhã khách văn chương.
§ Xem
tao nhân
騷人.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 騷
| tao | 騷: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 騷人墨客 Tìm thêm nội dung cho: 騷人墨客
