hao não
Quấy rối.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Sử Tiến quy đáo sảnh tiền, tầm tư: Giá tư môn đại lộng, tất yêu lai hao não thôn phường
史進歸到廳前, 尋思: 這廝們大弄, 必要來薅惱村坊 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến trở vào trước sảnh đường, suy nghĩ: Lũ giặc này lộng hành (như thế), thế nào cũng đến quấy phá xóm phường.Phiền não, không vui.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惱
| náo | 惱: | náo nức |
| não | 惱: | não lòng |
| nạo | 惱: |

Tìm hình ảnh cho: 薅惱 Tìm thêm nội dung cho: 薅惱
