Từ: 马革裹尸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马革裹尸:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 革 • 裹 • 尸
Nghĩa của 马革裹尸 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎgéguǒshī] da ngựa bọc thây (cảnh chết chóc khốc liệt, hy sinh nơi chiến trường, không quản tới thân xác)。用马皮把尸体包裹起来,指军人战死于战场。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹
| khoả | 裹: | bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |