Từ: 驰驱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驰驱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驰驱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíqū] lao nhanh; phi nước đại (cưỡi ngựa, phi ngựa); dốc lòng phục vụ; tận tâm; tận tuỵ。 (骑马)快跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰

trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
驰驱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驰驱 Tìm thêm nội dung cho: 驰驱