Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 驳倒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bódǎo] bác bỏ; bác đổ; phủ nhận; phá huỷ; đánh đổ; chứng minh là sai。成功地否定了对方的意见。
一句话把他驳倒了
chỉ một câu là bác đổ được anh ta
真理是驳不倒的
chân lý không bao giờ có thể phủ nhận
一句话把他驳倒了
chỉ một câu là bác đổ được anh ta
真理是驳不倒的
chân lý không bao giờ có thể phủ nhận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |

Tìm hình ảnh cho: 驳倒 Tìm thêm nội dung cho: 驳倒
