Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地方时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地方时 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìfāngshí] giờ địa phương。各地因经度不同,太阳经过各地午线的时间也不相同,把太阳正对某地子午线的时间定为该地中午十二点,这样定出的时间叫做地方时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
地方时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地方时 Tìm thêm nội dung cho: 地方时