Cao su chống va đập cửa
Từ: tung hoành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tung hoành:
Nghĩa tung hoành trong tiếng Việt:
["- Những kế hoạch trong binh pháp của các nước thời Chiến Quốc. Tung là kế liên lạc các nước theo chiều dọc Trung QUốc để chống nhà Tần. Hoành là kế các nước rời nhau quay đều thờ Tần theo chiều ngang","- Thế Hợp Tung do Tô Tần chủ xướng và thế Liên hoành do Trương Nghi chủ xướng"]["- Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục: Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành (K)."]Dịch tung hoành sang tiếng Trung hiện đại:
纵横 《奔放自如。》tung hoành ngọn bút笔意纵横
Nghĩa chữ nôm của chữ: tung
| tung | 喠: | nói lung tung |
| tung | 噌: | nói lung tung |
| tung | 𡀢: | nói lung tung |
| tung | 宗: | lung tung |
| tung | 崧: | tung lên |
| tung | 嵩: | tung toé |
| tung | 𫶜: | tung toé |
| tung | 枞: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 樅: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 纵: | tung hoành |
| tung | 統: | rối tung |
| tung | 縱: | tung hoành |
| tung | 踪: | tung tích |
| tung | 蹤: | chạy tung tăng |
| tung | 騌: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 騣: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 鬃: | tung (lông bờm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành
| hoành | : | |
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoành | 珩: | hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng) |
| hoành | 竑: | |
| hoành | 蘅: | đỗ hoành (loại gừng hoang) |
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hoành | 鴴: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |
| hoành | 鸻: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tung:

Tìm hình ảnh cho: tung hoành Tìm thêm nội dung cho: tung hoành
