Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 验算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 验算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 验算 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànsuàn] thử lại phép tính。算题算好以后,再通过逆运算(如减法算题用加法,除法算题用乘法)演算一遍,检验以前运算的结果是否正确。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
验算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 验算 Tìm thêm nội dung cho: 验算