Chữ 鼈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼈, chiết tự chữ MIẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼈:

鼈 miết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼈

Chiết tự chữ miết bao gồm chữ 敝 黽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼈 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 黽
  • tệ
  • mãnh, mẫn
  • miết [miết]

    U+9F08, tổng 24 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bie1;
    Việt bính: bit3;

    miết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼈

    (Danh) Con ba ba.
    ◇Mạnh Tử
    : Lạc kì hữu mi lộc ngư miết 鹿 Vui có nai, hươu, cá, ba ba.

    Nghĩa của 鼈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biē]Bộ: 黽- Mãnh
    Số nét: 23
    Hán Việt:
    xem "鳖"。同"鳖"。

    Chữ gần giống với 鼈:

    ,

    Dị thể chữ 鼈

    , 𱌇,

    Chữ gần giống 鼈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼈 Tự hình chữ 鼈 Tự hình chữ 鼈 Tự hình chữ 鼈

    鼈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼈 Tìm thêm nội dung cho: 鼈