Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高压脊 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoyājǐ] vùng cao áp; vùng khí áp cao。在同高度上,高气压中心向外突出的部分,其气压高于其他部分。也叫高空脊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊
| tích | 脊: | tích (lưng) |

Tìm hình ảnh cho: 高压脊 Tìm thêm nội dung cho: 高压脊
