Từ: thổ lộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổ lộ:
thổ lộ
Nói ra tình thật.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thổ lộ xích thành
吐露赤誠 (Tô châu thứ sử tạ thượng biểu 蘇州刺史謝上表) Nói ra lòng thành.Hiển lộ.
Nghĩa thổ lộ trong tiếng Việt:
["- đgt. Nói ra điều thầm kín trong lòng: thổ lộ tâm tình thổ lộ tình yêu giữ kín mọi chuyện, không thổ lộ cho ai biết."]Dịch thổ lộ sang tiếng Trung hiện đại:
流露 《(意思、感情)不自觉地表现出来。》倾吐 《倾诉。》吐露 《说出(实情或真心话)。》
thổ lộ chân tình
吐露真情。
宣泄 《舒散; 吐露(心中的积郁)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ
| thổ | 吐: | thổ tả |
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
| thổ | 釷: | thổ (chất Thorium) |
| thổ | 钍: | thổ (chất Thorium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ
| lộ | 賂: | hối lộ |
| lộ | 赂: | hối lộ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: thổ lộ Tìm thêm nội dung cho: thổ lộ
