Chữ 舣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舣, chiết tự chữ NGHĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 舣:

舣 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舣

舣

Chiết tự chữ 舣

Chiết tự chữ nghĩ bao gồm chữ 舟 义 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舣 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 义
  • 舟 chu, châu
  • 义 nghĩa, xơ
  • nghĩ [nghĩ]

    U+8223, tổng 9 nét, bộ Chu 舟
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 艤;
    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ngai5;

    舣 nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 舣

    Giản thể của chữ 艤.

    Nghĩa của 舣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (艤)
    [yǐ]
    Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHĨ
    ghé sát thuyền vào bờ。使船靠岸。

    Chữ gần giống với 舣:

    䑡, 䑢, 䑣, 舡, 舢, 舣, 𦨑,

    Dị thể chữ 舣

    艤,

    Chữ gần giống 舣

    艭, 艆, 艏, 艎, 貈, 艍, 艌, 艋, 艊, 艉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舣 Tự hình chữ 舣 Tự hình chữ 舣 Tự hình chữ 舣

    舣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舣 Tìm thêm nội dung cho: 舣