Từ: lợn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lợn

Nghĩa lợn trong tiếng Việt:

["- d. Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt."]

Dịch lợn sang tiếng Trung hiện đại:

豕; 彘; 猡; 猪猡; 猪 《哺乳动物, 头大, 鼻子和口吻都长, 眼睛小, 耳朵大, 脚短, 身体肥。肉供食用, 皮可制革, 鬃可制刷子和做其他工业原料。》
《古书上指猪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợn

lợn󰌾:lợn lòi
lợn𤞼:lợn lòi
lợn𬍆:lợn lòi
lợn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lợn Tìm thêm nội dung cho: lợn