Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lợn trong tiếng Việt:
["- d. Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt."]Dịch lợn sang tiếng Trung hiện đại:
豕; 彘; 猡; 猪猡; 猪 《哺乳动物, 头大, 鼻子和口吻都长, 眼睛小, 耳朵大, 脚短, 身体肥。肉供食用, 皮可制革, 鬃可制刷子和做其他工业原料。》豨 《古书上指猪。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợn
| lợn | : | lợn lòi |
| lợn | 𤞼: | lợn lòi |
| lợn | 𬍆: | lợn lòi |

Tìm hình ảnh cho: lợn Tìm thêm nội dung cho: lợn
