Cao su chống va đập cửa

Từ: 外项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外项 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàixiàng] ngoại tỉ (khi a:b = c:d thì a và d là ngoại tỉ)。指比例式中第一个比的前项和第二个比的后项。如 a:b = c:d中,a和d是外项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
外项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外项 Tìm thêm nội dung cho: 外项