Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外项 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàixiàng] ngoại tỉ (khi a:b = c:d thì a và d là ngoại tỉ)。指比例式中第一个比的前项和第二个比的后项。如 a:b = c:d中,a和d是外项。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |

Tìm hình ảnh cho: 外项 Tìm thêm nội dung cho: 外项
