Cao su chống va đập cửa

Từ: 高壘深壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高壘深壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao lũy thâm bích
Tường lũy cao doanh trại sâu. Ý nói phòng thủ vững vàng.
§ Cũng nói là
cao bích thâm lũy
壘.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壘

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
高壘深壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高壘深壁 Tìm thêm nội dung cho: 高壘深壁