Chữ 壘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壘, chiết tự chữ LUẬT, LUỸ, LŨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壘:

壘 lũy, luật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壘

Chiết tự chữ luật, luỹ, lũy bao gồm chữ 畾 土 hoặc 田 田 田 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 壘 cấu thành từ 2 chữ: 畾, 土
  • lôi, lũy
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 壘 cấu thành từ 4 chữ: 田, 田, 田, 土
  • ruộng, điền
  • ruộng, điền
  • ruộng, điền
  • thổ, đỗ, độ
  • lũy, luật [lũy, luật]

    U+58D8, tổng 18 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
    Việt bính: leoi5 leot6
    1. [壁壘] bích lũy 2. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;

    lũy, luật

    Nghĩa Trung Việt của từ 壘

    (Danh) Bờ lũy, tường chắn trong dinh quân hoặc để che chở thành.

    (Danh)
    Họ Lũy.(Đồng) Chồng chất, xếp đống (đất, đá, gạch...).
    § Thông lũy
    .
    ◎Như: lũy tường xây tường.Một âm là luật.

    (Danh)
    Uất Luật tên một vị thần cổ (môn thần , thần giữ cửa theo truyền thuyết).
    § Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ , Uất Luật kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ ăn thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa.
    luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (vhn)

    Chữ gần giống với 壘:

    , , , , 𡒻, 𡓁, 𡓂, 𡓃, 𡓄, 𡓅, 𡓆, 𡓇, 𡓈, 𡓋, 𡓍, 𡓎, 𡓏,

    Dị thể chữ 壘

    ,

    Chữ gần giống 壘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壘 Tự hình chữ 壘 Tự hình chữ 壘 Tự hình chữ 壘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壘

    luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
    壘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壘 Tìm thêm nội dung cho: 壘