Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壘, chiết tự chữ LUẬT, LUỸ, LŨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壘:
壘 lũy, luật
Đây là các chữ cấu thành từ này: 壘
壘
Biến thể giản thể: 垒;
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5 leot6
1. [壁壘] bích lũy 2. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;
壘 lũy, luật
(Danh) Họ Lũy.(Đồng) Chồng chất, xếp đống (đất, đá, gạch...).
§ Thông lũy 累.
◎Như: lũy tường 壘牆 xây tường.Một âm là luật.
(Danh) Uất Luật 鬱壘 tên một vị thần cổ (môn thần 門神, thần giữ cửa theo truyền thuyết).
§ Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ 神荼, Uất Luật 鬱壘 kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ ăn thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa.
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (vhn)
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5 leot6
1. [壁壘] bích lũy 2. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;
壘 lũy, luật
Nghĩa Trung Việt của từ 壘
(Danh) Bờ lũy, tường chắn trong dinh quân hoặc để che chở thành.(Danh) Họ Lũy.(Đồng) Chồng chất, xếp đống (đất, đá, gạch...).
§ Thông lũy 累.
◎Như: lũy tường 壘牆 xây tường.Một âm là luật.
(Danh) Uất Luật 鬱壘 tên một vị thần cổ (môn thần 門神, thần giữ cửa theo truyền thuyết).
§ Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ 神荼, Uất Luật 鬱壘 kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ ăn thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa.
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (vhn)
Dị thể chữ 壘
垒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壘
| luỹ | 壘: | dinh luỹ; bờ luỹ |

Tìm hình ảnh cho: 壘 Tìm thêm nội dung cho: 壘
