Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高贵 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoguì] 1. cao quý; cao cả。达到高度道德水平的。
高贵品质
phẩm chất cao quý
大公无私的高贵。
phẩm chất cao cả chí công vô tư.
2. cao sang。极为贵重的。
服饰高贵
phục sức cao sang; ăn mặt sang trọng.
3. quý phái; sang trọng。指地位特殊、生活享受优越的。
高贵人物
nhân vật sang trọng
高贵品质
phẩm chất cao quý
大公无私的高贵。
phẩm chất cao cả chí công vô tư.
2. cao sang。极为贵重的。
服饰高贵
phục sức cao sang; ăn mặt sang trọng.
3. quý phái; sang trọng。指地位特殊、生活享受优越的。
高贵人物
nhân vật sang trọng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: 高贵 Tìm thêm nội dung cho: 高贵
