Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐliǎn] 1. mặt quỷ; mặt nạ quỷ (mặt nạ trẻ em chơi)。用厚纸做成的假面具,是一种儿童玩具,多按照戏曲中的脸谱制作。
2. nhăn mặt; cau mặt; làm trò hề。故意做出来的滑稽的面部表情。
扮鬼脸
nhăn mặt làm trò hề
他把舌头一伸,做了个鬼脸。
nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.
2. nhăn mặt; cau mặt; làm trò hề。故意做出来的滑稽的面部表情。
扮鬼脸
nhăn mặt làm trò hề
他把舌头一伸,做了个鬼脸。
nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 鬼脸 Tìm thêm nội dung cho: 鬼脸
