Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 玄鹿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

huyền lộc
Hươu đen (theo truyền thuyết). § Ngày xưa cho rằng ăn thịt nó thì được sống lâu. ◇Nhậm Phưởng 昉:
Hán Thành Đế thì, san trung nhân đắc huyền lộc, phanh nhi thị chi, cốt giai hắc sắc, tiên giả thuyết huyền lộc vi phủ, thực chi, thọ nhị thiên tuế
時, 鹿, 之, 色, 鹿脯, 之, 歲 (Thuật dị kí 記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu
玄鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄鹿 Tìm thêm nội dung cho: 玄鹿