Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奔北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn bắc
Thua chạy.
◇Tam quốc chí 志:
Cổ nhân chi giao dã, thủ đa tri kì bất tham, bôn bắc tri kì bất khiếp, văn lưu ngôn nhi bất tín, cố khả chung dã
也, 貪, 怯, 信, 也 (Hồ Chất truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
奔北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔北 Tìm thêm nội dung cho: 奔北