Từ: 叩诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叩诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòuzhěn] bắt mạch; xem mạch (bệnh nhân); gõ (để khám bệnh)。西医指用手指或锤状器械叩击人体一定部位,借以诊断疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

khạo:khờ khạo
khấu:khấu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
叩诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叩诊 Tìm thêm nội dung cho: 叩诊