Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼门关 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐménguān] quỷ môn quan; cửa âm phủ (ví với nơi nguy hiểm đáng sợ)。迷信传说中的阴阳交界的关口,比喻凶险的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 鬼门关 Tìm thêm nội dung cho: 鬼门关
