Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼门关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼门关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼门关 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐménguān] quỷ môn quan; cửa âm phủ (ví với nơi nguy hiểm đáng sợ)。迷信传说中的阴阳交界的关口,比喻凶险的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
鬼门关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼门关 Tìm thêm nội dung cho: 鬼门关