Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 稀松 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīsōng] 1. lơ lỏng; lơ là; cẩu thả; qua quít。差劲。
他们干起活儿来,哪个也不稀松。
bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.
2. không hệ trọng; không đâu; chẳng can hệ gì。无关紧要。
别把这些稀松的事放在心里。
đừng để bụng những việc không đâu ấy.
他们干起活儿来,哪个也不稀松。
bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.
2. không hệ trọng; không đâu; chẳng can hệ gì。无关紧要。
别把这些稀松的事放在心里。
đừng để bụng những việc không đâu ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hì | 稀: | hì hục, hì hụi |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| si | 稀: | sân si |
| sè | 稀: | sè sè; cay sè |
| sé | 稀: | sé sé |
| sì | 稀: | đen sì |
| sầy | 稀: | sầy da |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 松
| thông | 松: | rừng thông |
| tòng | 松: | tòng (cây thông) |
| tùng | 松: | cây tùng |

Tìm hình ảnh cho: 稀松 Tìm thêm nội dung cho: 稀松
