Cao su chống va đập cửa

Từ: 稀松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀松 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīsōng] 1. lơ lỏng; lơ là; cẩu thả; qua quít。差劲。
他们干起活儿来,哪个也不稀松。
bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.
2. không hệ trọng; không đâu; chẳng can hệ gì。无关紧要。
别把这些稀松的事放在心里。
đừng để bụng những việc không đâu ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
稀松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀松 Tìm thêm nội dung cho: 稀松